Đổi Pixel Sang Inch
Một pixel không có kích thước vật lý cố định. Hãy chọn mật độ điểm ảnh (PPI) và chuyển pixel sang inch, xentimét và milimét, hoặc làm ngược lại.
Kết quả
- Kích thước tính bằng pixel
- 1.920 px
- Kích thước tính bằng xentimét
- 50,8 cm
- Kích thước tính bằng milimét
- 508 mm
- Mật độ điểm ảnh đã dùng
- 96 PPI
Pixel liên hệ với inch thế nào
Mật độ điểm ảnh cho biết có bao nhiêu pixel trong một inch. Chia số pixel cho mật độ cho ra chiều dài tính bằng inch, và nhân inch với mật độ cho ra số pixel.
Một inch bằng chính xác 2,54 xentimét hay 25,4 milimét, nên các giá trị hệ mét suy ra trực tiếp từ giá trị inch.
Công thức được sử dụng
Inch = Pixel ÷ PPI
Pixel = Inch × PPI
Xentimét = Inch × 2,54
Milimét = Inch × 25,4 Ví dụ từng bước
Một ảnh rộng 1.920 pixel ở 96 PPI:
- Inch: 1.920 ÷ 96 = 20
- Xentimét: 20 × 2,54 = 50,8
1.920 px ở 96 PPI = 20 inch.
Giả định và giới hạn
- Pixel được coi là vuông, với mật độ như nhau theo chiều ngang và chiều dọc.
- Phép chuyển đổi chỉ mang tính hình học; không xét đến tỷ lệ thu phóng màn hình hay tỷ lệ pixel của thiết bị.
- PPI có thể đến 10.000 và giá trị đến 10.000.000.
Câu hỏi thường gặp
Một inch có bao nhiêu pixel?
Tùy vào mật độ điểm ảnh của màn hình hoặc bản in. CSS quy ước 96 pixel mỗi inch cho bố cục, công việc in thường dùng 300 PPI để có độ sắc nét, và màn hình điện thoại có mật độ vật lý cao hơn nhiều. Không có đáp án duy nhất nếu không có PPI.
PPI cao hơn có làm ảnh lớn hơn không?
Không. Với số pixel cố định, PPI cao hơn làm kích thước bản in nhỏ lại, vì cùng số pixel được nén vào không gian nhỏ hơn. Ví dụ, 3.000 pixel ở 300 PPI dài 10 inch, nhưng chỉ 5 inch ở 600 PPI.